Poly(butylene adipate terephtalate) (PBAT) là một loại tơ có khả năng phân huỷ sinh học, có tên thương mại là Ecoflex. BPAT có đặc tính tương tự như polyethylene mật độ thấp (LDPE) nên nó được sử dụng làm túi nylon, bao bì thực phẩm phân huỷ sinh học. PBAT được điều chế từ ba monomer sau đây: p-HOOC-C6H4-COOH; HO-[CH2]4-OH; HOOC-[CH2]4-COOH
a) PBAT thuộc loại polyester.
b) Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.
c) Một mắt xích PBAT gồm 3 nhóm ester.
d) Túi nylon làm từ PBAT thân thiện với môi trường hơn so với LDPE.
(a) Đúng, các đơn vị tạo nên PBAT liên kết với nhau thông qua các liên kết ester, do đó nó thuộc loại polyester.
(b) Sai, phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng ngưng (đồng trùng ngưng kèm theo sự tách ra của các phân tử nhỏ như H2O), chứ không phải phản ứng trùng hợp.
c) Sai, tùy tỉ lệ các mắt xích, nhưng ít nhất phải 4 chức ester mỗi mắt xích (phần tô đỏ là gốc alcohol):
-OC-C6H4-COO-[CH2]4-OOC-[CH2]4-COO-[CH2]4-O–
d) Đúng, PBAT có nhóm chức ester dễ bị thủy phân cắt đứt bởi môi trường hơn, LDPE là chuỗi dài hydrocarbon nên khó phân hủy hơn.