Thông tin trong cột Mã đề:
• 3 số đầu tiên của mã đề: Số thứ tự của đề thi.
• H06 (Lớp 6), H07 (Lớp 7), H08 (Lớp 8), H09 (Lớp 9), H10 (Lớp 10), H11 (Lớp 11), H12 (Lớp 12).
• Hình thức thi: A (Hoàn toàn trắc nghiệm), B (Trắc nghiệm kết hợp tự luận), C (Hoàn toàn tự luận).
Thông tin trong cột Ngày: Có số liệu là đề thi đã giải, để trống là đề thi chưa giải.
Thông tin cột Đề thi: Có đinh ghim (📌) là đề thi chính thức.
| Mã đề | Ngày | Đề thi | Tỉnh |
| 025 | |||
| 024 | |||
| 023 | |||
| 022 | |||
| 021 | |||
| 020-H12A | 24/10 | Cụm 26 trường Hải Phòng (Lần 1) | Hải Phòng |
| 019-H12A | 23/10 | Cụm trường Bắc Ninh | Bắc Ninh |
| 018-H12B | 21/10 | Chuyên Hạ Long | Quảng Ninh |
| 017-H12A | 20/10 | THPT Hàm Rồng | Thanh Hóa |
| 016-H12A | 19/10 | Cụm 26 trường Hải Phòng (Lần 2) | Hải Phòng |
| 015-H09C | 18/10 | THCS Văn Bàn (Lần 2) | Lào Cai |
| 014-H12B | 17/10 | Sở GDĐT Nghệ An 📌 | Nghệ An |
| 013-H12A | 16/10 | THPT Tĩnh Gia 2 (Lần 1) | Thanh Hóa |
| 012-H12A | 15/10 | THPT Lạng Giang 3 | Bắc Ninh |
| 011-H12C | 13/10 | THPT Châu Văn Liêm | Cần Thơ |
| 010-H12A | 12/10 | THPT Lê Quý Đôn | Ninh Bình |
| 009-H09C | 11/10 | Phường Trường Vinh (Vòng 1) | Nghệ An |
| 008-H09C | 10/10 | KSCL THCS Liên Việt | Quảng Ngãi |
| 007-H12B | 09/10 | Sở GDĐT Huế 📌 | Huế |
| 006-H12A | 08/10 | THPT Bến Tắm (Lần 2) | Hải Phòng |
| 005-H12B | 06/10 | Cụm Tây Nghệ An (Lần 3) | Nghệ An |
| 004-H12A | 04/10 | THPT Yên Định 2 | Thanh Hóa |
| 003-H12A | 22/09 | THPT Hồng Bàng | Hải Phòng |
| 002-H12A | 17/09 | Sở GDĐT Phú Thọ (Đề tham khảo) | Phú Thọ |
| 001-H12C | 16/09 | Sở GDĐT Hà Nội 📌 | Hà Nội |